Thay lời muốn nói

NGOCTHIEM

Kể chuyện Bác Hồ


Tài nguyên WEBSITE

Chờ anh đợi anh

Hỗ trợ trực tuyến

  • (lxlong@ymail.com)

Dòng sông quê em

making gif

Liên kết HAY

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    0111.jpg Kinh_tang_Thay_YenThay_Long.swf Kinh_Tang_Thay_Long.gif IMG_4841.jpg IMG_4840.jpg IMG_4839.jpg IMG_4838.jpg IMG_4837.jpg IMG_4836.jpg IMG_4835.jpg IMG_4834.jpg IMG_4833.jpg IMG_4832.jpg IMG_4831.jpg IMG_4830.jpg IMG_4829.jpg 535587_346776165442251_1103757000_n.jpg Anh_nghe_thuat.jpg DSCF99301.jpg DSCF9931.jpg

    Lựa chọn theo ý mUỐN

    Sắp xếp dữ liệu

    Cảnh đẹp hồ gươm

    Trở về Trang chủ

    Nghe em hát dân ca

    Chào mừng quý vị đến với website của Lê Xuân Long

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Phân biệt Learn và Study

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Xuân Long (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:40' 28-11-2012
    Dung lượng: 77.5 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Phân biệt Learn và Study

    Trong tiếng Anh xuất hiện rất nhiều cặp từ có ý nghĩa tương đương với nhau, nhiều khi chúng ta có thể nhầm là chúng cùng một nghĩa có thể hoán đổi cho nhau trong bất kỳ hoàn cảnh nào nhưng điều này không phải lúc nào cũng đúng.
    - Trước hết, "learn" để chỉ việc học tự nhiên như các em bé học nghe học nói tiếng mẹ đẻ, không cần phải cố gắng như người lớn học ngoại ngữ mà vẫn phát âm trúng được.
    Ex: "Children learn to listen and speak from their parents." (Các em học nghe học nói từ bố mẹ.) Khi các em lớn rồi thì học đọc, học viết; đó là "study". "They study how to read and write at school." 
    

    - Động từ study mô tả hành động ai đó thực hiện khi muốn học hỏi về điều gì đó.
    - Động từ learn tập trung vào thời điểm khi điều gì đó trở thành một phần kiến thức của ai.
    - Learn cũng bao hàm ý nghĩa hoàn thành (completion) và lâu dài (permanency); thường khi bạn học hỏi (learn) điều gì, bạn sẽ biết mọi thứ liên quan đến nó và không dễ gì quên được.
    - Bạn có thể tìm hiểu, nghiên cứu (study) điều gì đó mà không cần phải học (learn) nó. 
    Ví dụ:
    I studied Japanese for three years, but I can`t speak it.
    Tôi đã học tiếng Nhật 3 năm, nhưng tôi không thể nói được. I studied very hard, but I didn`t learn much.
    Tôi học hành rất chăm chỉ nhưng lại không tiếp thu được nhiều.
    -=> You have to study something in order to learn how to do it
    Bạn phải nghiên cứu về một việc rồi mới hiểu được cách để làm việc đó được.
     - Studying là hoạt động bạn thực hiện trong thời gian nhất định, nhưng learning là sự thay đổi về nhận thức.
     Ví dụ:
    Sai:   I learned German for three years. Đúng: I studied German for three years and finally I learned to speak it.          Tôi đã học tiếng Đức ba năm và cuối cùng thì tôi cũng nói được tiếng Đức.
    - Learning dùng để mô tả sự hoàn thành (completion), nên tránh dùng từ này khi nói về những lĩnh vực nghiên cứu rộng mà bất kỳ ai cũng không thể biết hết mọi điều về nó
    Lưu ý: learn about có nghĩa tương tự như learn trong trường hợp chỉ biết một phần chứ không phải toàn bộ.
     Ví dụ:
    Sai:     I learned science. Đúng: I am studying science. (Tôi đang nghiên cứu khoa học.)             I am learning about science. (Tôi đã hiểu được khoa học một phần nào đó rồi.)
     
    Sai:     I learned philosophy.  Đúng: I am studying philosophy. (Tôi đang nghiên cứu về triết học.)             I am learning about philosophy. (Tôi nắm được một phần kiến thức về triết học rồi.)
    - Động từ learn được dùng trong những lĩnh vực có giới hạn. Ví dụ:
    I learned how to play piano.
    Tôi học cách chơi đàn. 
    Ðộng từ learn là động từ bất qui tắc, to learn/learned/learned (tiếng Mỹ). Trong tiếng Anh bên Anh British English learnt viết có t: learn/learnt/learnt.  Tĩnh từ: a learned man: nhà học giả uyên bác, thông thái.   
     Ta có một số cụm từ hay dùng sau:
    Learn how to: học để biết làm gì
    Learn of/about something: nghe thấy điều gì, biết được điều gì
    Learn that… (biết rằng)
    Learn by heart: học thuộc lòng
    Learn from your mistakes: biết sửa lỗi mình = learn the hard way…
    To study law: học luật
    To study mathematics: học toán.
    

     
    Gửi ý kiến